Quy đổi 1hm bằng bao nhiêu m đơn giản, chính xác nhất

0
51

Bạn có nắm được tất cả các đơn vị đo chiều dài, cách quy đổi ra sao? 1hm bằng bao nhiêu m? Hãy cùng chúng tôi giải đáp thắc mắc này trong bài viết dưới đây, cũng như học cách quy đổi hm, m đơn giản, chính xác nhất.

Héc-tô-mét (hm) là gì?

Héc-tô-mét (hm) là gì?

Trước khi tìm hiểu về 1hm bằng bao nhiêu m, hãy cùng xem Héc-tô-mét (hm) là gì nhé.

Héc-tô-mét có tên tiếng anh là Hectometre, đây là đơn vị đo độ dài thuộc hệ mét, được sử dụng bởi Văn phòng Cân đo quốc tế. Héc-tô-mét (hm) cũng thuộc đơn vị thuộc Hệ đo lường Quốc tế SI.

So với các hệ thường dùng như là mét, kilomet thì héc-tô-mét (hm) được sử dụng ít hơn. Đơn vị đo diện tích tương ứng của nó là hecta (ha) và đơn vị đo thể tích là hectomet khối.

1hm bằng bao nhiêu m?

1hm bằng bao nhiêu m?

Câu hỏi mà khá nhiều người đặt ra là 1hm bằng bao nhiêu m?

Sắp xếp các đơn vị chiều dài tử nhỏ cho đến lớn thì chúng ta có: mm < cm < dm < m < hm < km.

Do đó:

  • 1 hm = 100 m
  • 1 hm = 0.1 km
  • 1 hm = 1000 dm
  • 1 hm = 10000 cm
  • 1 hm = 100000 mm

Vậy từ đó có thể dễ dàng trả lời là 1 héc-tô-mét (hm) bằng 100 mét.

Để áp dụng được cách quy đổi héc-tô-mét (hm) này, hãy cùng chúng tôi thực hiện một số ví dụ sau.

Ví dụ 1: 9,5 hm bằng bao nhiêu m?

  1. 95 mét
  2. 950 mét
  3. 9 500 mét
  4. 95 000 mét

Đáp án chính xác là 950 mét, để có được đáp án này, chúng ta dựa trên 1 hm = 100 m. Sau đó ta có, 9,5 nhân với 100m đáp án cho ra là 950 mét.

Ví dụ 2: 1500 hm bằng bao nhiêu km?

  1. 150 km
  2. 15 km
  3. 1500 km
  4. 1,5 km

Đáp án chính xác là 150 km, bởi vì ta có 1 hm = 0.1 km. Do đó để tính 1500 hm, chúng ta lấy 1500 nhân với 0,1, đáp án cho ra là 150km.

Bảng quy đổi héc-tô-mét (hm) ra mét (m), kilomet (km)

Bảng quy đổi héc-tô-mét (hm) ra mét (m), kilomet (km)

Để bạn hiểu hơn về 1hm bằng bao nhiêu m, bao nhiêu km, hãy cùng chúng tôi tham khảo bảng quy đổi sau.

Héc-tô-mét (hm) Mét (m) Kilomet (km)
0,01 hm 1 m 0,001 km
0,1 hm 10 m 0,01 km
1 hm 100 m 0,1 km
2 hm 200 m 0,2 km
3 hm 300 m 0,3 km
4 hm 400 m 0,4 km
5 hm 500 m 0,5 km
6 hm 600 m 0,6 km
7 hm 700 m 0,7 km
8 hm 800 m 0,8 km
9 hm 900 m 0,9 km
10 hm 1000 m 1 km
11 hm 1100 m 1,1 km
12 hm 1200 m 1,2 km
13 hm 1300 m 1,3 km
14 hm 1400 m 1,4 km
15 hm 1500 m 1,5 km
16 hm 1600 m 1,6 km
17 hm 1700 m 1,7 km
18 hm 1800 m 1,8 km
19 hm 1900 m 1,9 km
20 hm 2000 m 2 km
21 hm 2100 m 2,1 km
22 hm 2200 m 2,2 km
23 hm 2300 m 2,3 km
24 hm 2400 m 2,4 km
25 hm 2500 m 2,5 km
26 hm 2600 m 2,6 km
27 hm 2700 m 2,7 km
28 hm 2800 m 2,8 km
29 hm 2900 m 2,9 km
30 hm 3000 m 3 km
31 hm 3100 m 3,1 km
32 hm 3200 m 3,2 km
33 hm 3300 m 3,3 km
34 hm 3400 m 3,4 km
35 hm 3500 m 3,5 km
36 hm 3600 m 3,6 km
37 hm 3700 m 3,7 km
38 hm 3800 m 3,8 km
39 hm 3900 m 3,9 km
40 hm 4000 m 4 km
50 hm 5000 m 5 km
60 hm 6000 m 6 km
70 hm 7000 m 7 km
80 hm 8000 m 8 km
90 hm 9000 m 9 km
100 hm 10 000 m 10 km
1000 hm 100 000 m 100 km

Chắc chắn với những gì chúng tôi chia sẻ, bạn đã biết 1hm bằng bao nhiêu m. Cách quy đổi héc-tô-mét (hm) ra các đơn vị khác khá dễ dàng đúng không nào, hãy áp dụng để cho đáp án chính xác nhất nhé.

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận