1m vuông bằng bao nhiêu cm vuông? Quy đổi m2 ra cm2 chính xác

0
86

1m vuông bằng bao nhiêu cm vuông là câu hỏi xuất hiện thường ngày. Cho nên hãy cùng chúng tôi giải đáp 1m vuông bằng bao nhiêu cm vuông nhé. Cùng với đó là học cách quy đổi m2 ra cm2 đơn giản, chính xác nhất.

1m vuông bằng bao nhiêu cm vuông?

1m vuông bằng bao nhiêu cm vuông?

Với các đơn vị độ dài thì có thứ tự sắp xếp từ nhỏ đến lớn là mm, cm, dm, m,… Còn với các đơn vị đo diện tích, thứ tự sắp xếp cũng tương tự, từ mm2, cm2, dm2, m2,… Do đó, 1 m2 = 10 000 cm2.

Biết được 1m vuông bằng bao nhiêu cm vuông, hãy cùng chúng tôi thực hiện một vài ví dụ sau nhé.

Ví dụ 1: 0,5 m2 bằng bao nhiêu cm2?

  1. 5 cm2
  2. 50 cm2
  3. 500 cm2
  4. 5 000 cm2

Đáp án chính xác là 5 000 cm2. Bởi vì chúng ta có, 1 m2 bằng 10 000 cm2, do đó, 0,5 m2 sẽ bằng 0,5 nhân với 10 000 là bằng 5 000 cm2.

Ví dụ 2: 8,4 m2 bằng bao nhiêu cm2?

  1. 840 cm2
  2. 8 400 cm2
  3. 84 000 cm2
  4. 80 400 cm2

Đáp án chính xác của câu hỏi này là 8 400 cm2. Bởi vì chúng ta có 1 m2 bằng 10 000 cm2. Nên để tính 8,4 m2, chúng ta lấy 8,4 nhân với 10 000, đáp án cho ra là 8 400 cm2.

Ví dụ 3: 90 m2 bằng bao nhiêu cm2?

  1. 900 cm2
  2. 9 000 cm2
  3. 90 000 cm2
  4. 900 000 cm2

Đáp án chính xác là D, 900 000 cm2. Bởi vì chúng ta có 1 m2 bằng 10 000 cm2. Cho nên, để tính được 90 m2, chúng ta lấy 90 nhân với 10 000, đáp án cho ra là 900 000 cm2.

Bảng quy đổi từ mét vuông (m2) ra cen-ti-met vuông (cm2)

Bảng quy đổi từ mét vuông (m2) ra cen-ti-met vuông (cm2)

Mét vuông (m2) Cen-ti-met vuông (cm2)
0,0001 (m2) 1 (cm2)
0,001 (m2) 10 (cm2)
0,01 (m2) 100 (cm2)
0,1 (m2) 1000 (cm2)
1 (m2) 10 000 (cm2)
2 (m2) 20 000 (cm2)
3 (m2) 30 000 (cm2)
4 (m2) 40 000 (cm2)
5 (m2) 50 000 (cm2)
6 (m2) 60 000 (cm2)
7 (m2) 70 000 (cm2)
8 (m2) 80 000 (cm2)
9 (m2) 90 000 (cm2)
10 (m2) 100 000 (cm2)
11 (m2) 110 000 (cm2)
12 (m2) 120 000 (cm2)
13 (m2) 130 000 (cm2)
14 (m2) 140 000 (cm2)
15 (m2) 150 000 (cm2)
16 (m2) 160 000 (cm2)
17 (m2) 170 000 (cm2)
18 (m2) 180 000 (cm2)
19 (m2) 190 000 (cm2)
20 (m2) 200 000 (cm2)
21 (m2) 210 000 (cm2)
22 (m2) 220 000 (cm2)
23 (m2) 220 000 (cm2)
24 (m2) 240 000 (cm2)
25 (m2) 250 000 (cm2)
26 (m2) 260 000 (cm2)
27 (m2) 270 000 (cm2)
28 (m2) 280 000 (cm2)
29 (m2) 290 000 (cm2)
30 (m2) 300 000 (cm2)
31 (m2) 310 000 (cm2)
32 (m2) 320 000 (cm2)
33 (m2) 330 000 (cm2)
34 (m2) 340 000 (cm2)
35 (m2) 350 000 (cm2)
40 (m2) 400 000 (cm2)
45 (m2) 450 000 (cm2)
50 (m2) 500 000 (cm2)
55 (m2) 550 000 (cm2)
60 (m2) 600 000 (cm2)
65 (m2) 650 000 (cm2)
70 (m2) 700 000 (cm2)
75 (m2) 750 000 (cm2)
80 (m2) 800 000 (cm2)
85 (m2) 850 000 (cm2)
90 (m2) 900 000 (cm2)
95 (m2) 950 000 (cm2)
100 (m2) 100 000 (cm2)
1000 (m2) 10 000 000 (cm2)
10 000 (m2) 100 000 000 (cm2)

Cách quy đổi mét vuông (m2) ra những đơn vị khác

Sau khi biết được 1m vuông bằng bao nhiêu cm vuông, hãy cùng chúng tôi học cách quy đổi m2 ra những đơn vị diện tích khác nhé.

  • 1 m2 = 1 000 000 mm2
  • 1 m2 = 100 dm2
  • 1 m2 = 0,01 dam2
  • 1 m2 = 0, 0001 ha
  • 1 m2 = 0, 000001 km2

Thông qua những gì chúng tôi chia sẻ, bạn đã biết 1m vuông bằng bao nhiêu cm vuông chưa nhỉ. Rất mong với các kiến thức chúng tôi cung cấp, bạn sẽ thực hiện các phép tính quy đổi đơn vị diện tích dễ dàng.

Theo dõi
Thông báo của
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận